Thứ Bảy, ngày 08 tháng 10 năm 2011

KẾ HOẠCH MARKETING CHO SẢN PHẨM MỚI

     Đây là dàn bài để lập kế hoạch marketing cho sản phẩm mới, các bạn xem và comment lại cho phương nha. ( SHAREMARKETING1  )

MỤC LỤC:
       1/ Phân tích thị trường
       2/ Môi trường cạnh tranh
       3/ Phân tích khách hàng mục tiêu
       4/ Phân tích tình huống hiện tại  
       5/ Phân tích đối thủ cạnh tranh
       6/ Mục tiêu marketing
       7/ Chiến lược marketing
       8/ Xác lập những lợi thế cạnh tranh
       9/ Định vị thương hiệu
     10/ Tiếp thị tích hợp
     11/ Ngân sách cho kế hoạch tiếp thị
     12/ The marketing audit

CHI TIT

1/ Market Analysis – Phân Tích Thị Trường
a.     Market zize: Quy mô thị trường
-         Quy mô thị trường hiện tại
-         Thị trường tiềm năng
-         Thị trường đang phát triển
-         Thị trường đang dẫn đầu
-         Các sản phẩm hiện có
-         Khách hàng tiềm năng của sản phẩm
-         Thị trường cạnh tranh trong hiện tại
b.    Industry Trends: Xu hướng ngành hàng
-         Kỹ thuật
-         Sự xâm nhập đối thủ mới
-         Xu hướng cạnh tranh
c.      Market segmentation: Phân khúc thị trường
-         Nhân khẩu học
-         Tâm lý học
-         Đối tượng sử dụng
-         Nơi cư trú
-         Lợi ích sử dụng
d.    Target Market: Thị trường mục tiêu
-         Sản phẩm được đưa ra ở đâu?
-         Sản phẩm cạnh tranh ở đâu?
-         Sản phẩm được đáp ứng ở nhu cầu nào?

2/ The Marketing Enviroment: Môi trường cạnh tranh
a.     Social/ Cultural Trends: Xu hướng văn hóa – xã hội
b.    Economic Trends: Xu hướng kinh tế
c.      Political/Legal/Institutional Trends; Xu hướng về chính trị/pháp lý/thể chế
d.    Ecological Trends: Những xu hướng về sinh thái học, môi trường
e.      Technological Trends: những xu hướng về kỹ thuật

3/ Consumer Analysis – Phân tích khách hàng mục tiêu
a.     Consumer needs and wants – NTD cần và mong muốn gì?
b.    Appeal to these consumers – NTD hấp dẫn bởi cái gì?
c.      The benefits provide to the consumer – NTD được những lợi ích gì
d.    Income to spend product – số tiền mà NTD có thể chi tiêu cho sản phẩm
e.      Disposable do the target consumers – làm thế nào để người tiêu dùng sẳn sang mua
f.      The buying decision – Quyết định mua hàng
g.     Promotional mediums – Các hình thức khuyến mãi
h.    Consumers most likely to engage – Hứa hẹn chắc chắn với NTD
i.       What activitices are these in during their leisure time – những hoạt động gì trong suốt thời gian nhàn rỗi của họ

4/ Current Situation Analysis
a.     Strengths – Điểm mạnh
b.    Weaknesses  - Điểm yếu
c.      Opportunities – Cơ hội
d.    Threats – Thách thức

5/ Competitor Analysis
a.     Market share – Thị phần
b.    Reaction – Phản ứng lại từ đối thủ
c.      Share of voies – Thị phần truyền thông
d.    Unique selling proposition – Điểm khác biệt bán hàng
e.      Completing SWOT analysis – Phân tích SWOT

6/ Marketing Objective – Mục tiêu marketing
a.     Mô tả thị phần
b.    Mô tả phân khúc
c.      Thiết lập mục tiêu thị phần
d.    Thiết lập mục tiêu thị phần cạnh tranh truyền thông
e.      Phân tích SMART

7/ Marketing strategy – Chiến lược Marketing
a.     Lựa chọn các chiến lược
b.    Các chiến lược phát triển
-         Phát triển sản phẩm hiện tại trong thị trường
-         Chiến lược phát triển sản phẩm
-         Chiến lược phát triển thị trường
-         Nhượng quyền
c.      Các chiến lược không phát triển
-         Chiến lược rút lui
-         Chiến lược bò sữa
-         Chiến lược nắm giữ

8/ Sustainable Competitive Advantage – Xác nhận những lợi thế cạnh tranh – SCAs
a.     SCAs là
-         Tạo sự khác biệt trong thị trường
-         Quan tâm đến những thay đổi môi trường
-         Đối thủ cạnh tranh khó bắt chước
-         Tác dụng của đòn bẩy ảnh hưởng đến những quyết định NTD
b.    Sự khác biệt
-         Chất lượng sản phẩm
-         Chất lượng dịch vụ
-         Tên thương hiệu
-         Đặc trưng sản phẩm
-         Tính ưu việt của kỹ thuật
-         Các kênh phân phối
-         Dòng đời sản phẩm
c.      Chiến lược giá thấp
-         Sản phẩm đơn giản
-         Thiết kế sản phẩm
-         Nguồn nguyên liệu thô
-         Phân phối giá thấp
-         Lợi thế về giá nhân công
-         Lợi thế địa phương
-         Giảm bớt các chi phí
-         Kinh nghiệm trong sản xuất sản phẩm
d.    Tập trung
-         Tập trung vào dòng đời sản phẩm
-         Nhắm vào phân khúc
-         Khu vực địa lý
-         Tập trung chống lại những đối thủ cạnh tranh giá thấp
e.      Thị trường ngách
-         Tập trung vàp thị trường nhỏ
-         Tập trung vào thị trường khác biệt

9/ Product/Brand Positioning – Định vị thương hiệu
-         Thuộc tính sản phẩm
-         Lợi ích cho NTD
-         Sự ứng dụng của sản phẩm
-         Phân phối sản phẩm
-         Thị trường truyền thống
-         Các kiểu NTD
-         Định vị cạnh tranh trên thị trường

10/ The Marketing Mix – Tiếp thị tích hợp
a.     Product – Sản phẩm
-         Đặc tính
-         Chủng loại ngành hàng
-         Tên thương hiệu
-         Bao bì/ thiết kế
-         Sản phẩm phụ kèm theo
b.    Price – Giá
-         Giá tiêu chuẩn
-         Các loại giá đặc biệt
-         Chiết khấu trong bán hàng và phân phối
-         Các phương thức thanh toán
c.      Place – Phân phối
-         Kênh phân phối
-         Chiến lược và kế hoạch bán hàng
-         Kỹ năng bán hàng và phát triển
d.    Promotion – Quảng bá thương hiệu
-         Quảng cáo
-         Khuyến mãi bán hàng
-         Các vật phẩm tại điểm bán hàng
-         Quảng cáo thương mại
-         Bán hàng trực tiếp
-         Các sự kiện
-         Tài trợ
-         Tiếp thị trực tiếp
-         Tiếp thị trên Internet
e.      Communication Plan – Kế hoạch truyền thông
-         Kế hoạch và chiến lược cho các phương tiện truyền thông

11/ Budget Marketing planning – Ngân sách cho kế hoạch tiếp thị
a.     Các hoạt động kéo
-         Số lượng các phương tiện truyền thông
-         Phát thanh – Truyền hình
-         Báo chí
-         Ngoài trời
-         Tài trợ
-         Khác
b.    Các hoạt động đẩy
-         Khuyến mãi
-         POSm – Các vật phẩm bán hàng
-         Huấn luyện động viên bán hàng
-         Điểm bán hàng
-         Hội chợ thương mại
-         Tiếp thị trực tiếp
-         Khác
c.      Quan hệ cộng đồng
d.    Phát triển sản phẩm
e.      Phát triển hệ thống phân phối
f.      Nghiên cứu thị trường
g.     Tiếp thị xuát khẩu

12/ The Marketng audit: Đánh giá – theo dõi hoạt động tiếp thị
a.     Dung lượng thị trường/xu hướng
b.    Đầu tư tiếp thị
c.      Sự đổi mới
d.    Khách hàng trung thành
e.      Kênh phân phối thương mại
f.      Giá trị thị trường
g.     Các đối thủ cạnh tranh chính
h.    Chiến lược sản phẩm mới
i.       Độ nhận biết thương hiệu
j.       Chỉ số thỏa mãn của NTD
k.    Độ bao phủ kênh phân phối
l.       Độ co giãn của giá


PS: Các bạn có thấy hữu ích không ạ? nếu các bạn có những bài hữu ích hơn hay có góp ý gì cho phương về bài này hãy comment vào ô bên dưới nha.
              THANK YOU ( SHAREMARKETING1 )


Các bài khác:
          Xây dựng tư duy marketing
            Tư duy marketing của bạn
            Cách cài đặt Video trên blog
          

0 nhận xét:

Đăng nhận xét